Các câu lệnh search google đơn giản cho các bạn

Các câu lệnh search google đơn giản cho các bạn

Thảo luận trong 'Công cụ tìm kiếm' bắt đầu bởi ntphong, 22/8/15.

Các câu lệnh search google đơn giản cho các bạn

Công cụ tìm kiếm, 22/8/15. Trả lời: 0, Đọc: 13,794.

ntphong ntphong

Lượt xem: 13,794

Bạn đang xem:

Các câu lệnh search google đơn giản cho các bạn

Coppy cùng chia sẻ nhé bạn!
  1. ntphong

    ntphong Administrator Staff Member

    Tham gia ngày:
    25/12/14
    Bài viết:
    48,139
    Trang chủ:

    loading...
    Chia sẻ với các bạn một số câu lệnh search cơ bản để thuận lợi và giúp tìm kiếm mọi thứ trở lên nhanh chóng và đơn giản.
    [​IMG]
    1. Specific Phrase
    - Mục đích: Search ra những cụm từ chính xác theo thứ tự mình search
    - Cú pháp: “___”
    - ___: keyword cần search
    - Ví dụ: “Trường đại học FPT”
    2. Number range
    - Mục đích: Giới hạn phạm vi bởi các con số
    - Cú pháp: ____ Số-X TO SỐ-Y
    - ___: keyword cần search
    - Ví dụ: Cơm tấm 30000 TO 40000
    3. Exclude word
    - Mục đích: Bỏ bớt một số phạm vi nghĩa của từ
    - Cú pháp: “XXX” – “YYY”
    - “XXX”: Keyword cần search
    - “YYY”: Một phạm vi nghĩa của từ
    - Ví dụ: “Con gái đẹp” – “Có bồ”
    4. Site Specific Search
    - Mục đích: Search keywords trên một trang web
    - Cú pháp: ___ site:Tên-trang-web
    - ___: keyword cần search
    - Ví dụ: Indonesia site:hcmiu.edu.vn[ADS][/ADS]
    5. Similar words or synonyms
    - Mục đích: Search keyword và chấp nhận từ đồng nghĩa
    - Cú pháp: ~___
    - ___: keyword cần search
    - Ví dụ: ~Big animals => Kết quả sẽ cho ra Large hoặc Huge animals
    - Nếu muốn đồng nghĩa luôn cả cụm từ Big Animals thì áp dụng luôn cả tip 1 bằng
    cách search theo cú pháp: ~”Big animals”
    6. Specific type documents
    - Mục đích: Search ra dạng file mà mình muốn
    - Cú pháp: ___ filetype:Đuôi-file
    - ___: keyword cần search
    - Ví dụ: “Unilever proposal” filetype:pdf
    7. Word definition
    - Mục đích: Hỏi google định nghĩa của 1 từ/cụm từ
    - Cú pháp: Define:___
    - ___: keyword cần search
    - Ví dụ: Define:Christmas
    8. Two results
    - Mục đích: Tìm 2 keywords cùng 1 lúc
    - Cú pháp: “XXX” + “YYY”
    - XXX: Keyword 1; YYY: Keyword 2
    - Ví dụ: “Đề thi tốt nghiệp” + “Đề thi đại học”
    9. One in Two
    - Mục đích: Tìm một trong 2 kết quả (Cái nào cũng được hoặc cả 2)
    - Cú pháp: “XXX” OR “YYY”
    - XXX: Keyword 1; YYY: Keyword 2
    - Ví dụ: “Đề thi tốt nghiệp” or “Đề thi đại học”
    10.Title Search
    - Mục đích: Search keyword trong tên của kết quả
    - Cú pháp: Intitle: _____
    -____: Keyword cần search
    - Ví dụ: Intitle: Google Student Ambassador
    11.URL Search
    - Mục đích: Search keyword trong tên đường dẫn (URL)
    - Cú pháp: Inurl:___
    - ___: keyword cần search
    - Ví dụ: Inurl:avatar
    12.Related site
    - Mục đích: Tìm trang web có tính chất tương tự
    - Cú pháp: Related:VVV
    - VVV: Tên trang web
    - Ví dụ: Related:plus.google.com
    13.Unknown words
    - Mục đích: Tìm kết quả trong đó có từ/cụm từ mình không biết
    - Cú pháp: đặt * ở nơi mình không biết
    - Ví dụ: I I I love * love song
    => Kết quả: I I I love you like a love song / Nguồn: Sưu tầm
     

    Diễn đàn Seo

    Tiêu đề: Các câu lệnh search google đơn giản cho các bạn

    Ghi nguồn bài viết www.ntphong.com khi đăng tải lại bài viết này.

  2. Quảng cáo Thành viên VIP



Link hữu ích: @@ giàn phơi thông minh, giàn phơi quần áo, giàn phơi quần áo thông minh, giàn phơi quần áo, thùng rác, sim tra sau, giàn phơi thông minh, can ho river city, Toyota camry, can ho novaland @@

Quan tâm nhiều

Đang tải...